Đang thực hiện

Top banner
* TÌNH HÌNH VIỆC LÀM SINH VIÊN TỐT NGHIỆP:

  - Năm 2015;  Năm 2016; Năm 2017

★ THÔNG TIN CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ  36/2017/TT-BGDĐT (BẮT ĐẦU TỪ NĂM HỌC 2018-2019)

Thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế thực hiện Công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân và Công văn số 603/TB-ĐHVHHN ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Trường Đại học Văn hóa Hà Nội về triển khai thực hiện Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT, Nhà trường Công khai các thông tin theo quy định như sau:

A. CÔNG KHAI CAM KẾT CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO (Biểu mẫu 17):

I. Bậc  đại học chính quy:  2018-2019
 
1. Ngành: Văn hóa học
1.1. Chuyên ngành: Nghiên cứu văn hóa
1.2. Chuyên ngành: Văn hóa truyền thông
2. Ngành: Du lịch
2.1. Chuyên ngành: Văn hóa du lịch
2.2. Chuyên ngành: Lữ hành – Hướng dẫn du lịch
2.3 Chuyên ngành: Hướng dẫn du lịch quốc tế
3. Ngành: Quản lý văn hóa
3.1. Chuyên ngành: Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật
3.2. Chuyên ngành:  Đạo diễn sự kiện – Biểu diễn âm nhạc – Biên đạo múa
3.3. Chuyên ngành: Quản lý di sản
3.4. Chuyên ngành: Quản lý Nhà nước về gia đình
4. Ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
5. Ngành: Bảo tàng học
6. Ngành: Quản lý thông tin
7. Ngành: Thông tin thư viện
8. Ngành: Báo chí
9. Ngành: Sáng tác văn học
10. Ngành: Ngôn ngữ Anh
11. Ngành: Gia đình học
12. Ngành đào tạo: Luật
13. Ngành: Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam
14. Ngành: Kinh doanh xuất bản phẩm
 

II. Bậc  sau đại học: 2018-2019

B. CÔNG KHAI THÔNG TIN ĐÀO TẠO THỰC TẾ (Biểu mẫu 18)

I. Công khai thông tin về quy mô đào tạo hiện tại (Bảng A): 2018-2019

II. Công khai thông tin về sinh viên tốt nghiệp (Bảng B) : 2018-2019

III. Công khai các môn học của từng khóa học, chuyên ngành (Bảng C): 2018-2019
 
1. Ngành Quản lý văn hóa
2. Ngành Thông tin thư viện
3. Ngành Quản lý thông tin
4. Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm
5. Ngành Văn hóa học
6. Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
7. Ngành Du Lịch
8. Ngành Bảo tàng học
9. Ngành Sáng tác văn học
10. Ngành Luật
11. Ngành Gia đình học
12. Ngành Ngôn ngữ Anh
13. Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
14. Ngành Báo chí

IV. Giáo trình, tài liệu tham khảo do Nhà trường tổ chức biên soạn (Bảng D) : 2018-2019

V. Khóa luận, luận văn, luận án tốt nghiệp (Bảng E) 
 
1. Khóa luận (Đại học): :  2018 - 2019 2. Luận văn (Thạc sĩ) :  2018 - 2019 3. Luận án (Tiến sĩ) :  2018 - 2019

VI. Hội nghị, hội thảo do Nhà trường tổ chức (Bảng H): 2014 – 2017; 2018 

VII. Bài hội thảo khoa học trong nước và quốc tế (Bảng I): 2014 – 2017; 2018 

VIII. Bài báo khoa học trong nước và quốc tế (Bảng K): 2014 – 2017; 2018 

IX. Các hoạt động NCKH, chuyển giao công nghệ, sản xuất thử và tư vấn (Bảng L): 2014 – 2017; 2018 - 2019

C. CÔNG KHAI THÔNG TIN CSVC (Biểu mẫu 19): 2018 - 2019

D. CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ CBGV CƠ HỮU (Biểu mẫu 20): 2018 - 2019

E.  CÔNG KHAI TÀI CHÍNH (Biểu mẫu 21): 2018 - 2019


 
===================================================================================

THÔNG TIN CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 09/2009/TT-BGDĐT (GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2014 ĐẾN NĂM 2017)


* TỔNG HỢP MỘT SỐ THÔNG TIN CÔNG KHAI CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

- 2017 - 2018;    2016 - 2017 2015 - 2016 2014 - 2015

1. CÔNG KHAI CAM KẾT CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO (Biểu mẫu 20)  

- 2017 - 2018; 2016 - 2017; 2015 - 2016 2014 - 2015

2. ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG

Công khai cam kết chất lượng đào tạo thực tế (Biểu mẫu 21)


Công khai cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học (Biểu mẫu 22)

- 2017 - 2018 2016 - 2017; 2015 - 2016; 2014 - 2015

Công khai về đội ngũ giảng viên cơ hữu (Biểu mẫu 23)

- 2017 - 2018;  2016 - 2017;  2015 - 2016

3. CÔNG KHAI TÀI CHÍNH (Biểu mẫu 24)

- 2017 - 2018; 2016 - 2017;    2015 - 2016; 2014 - 2015
 




 
Right Tuyen sinh DH
TSNK
Right - tuyen sinh SDH
Right - tuyen sinh VLVH
Right - NCVH
Right - Thu vien so
Right - middle
Right - NCVH
Right - Thu vien so
Right - middle
Thống kê truy cập
Đang truy cập: 20
Lượt truy cập: 1.627.316